Thống kê
Hôm nay : 11
Tháng 12 : 299
Năm 2019 : 3.078
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Theo dõi cân nặng - chiều cao trẻ 5 tuổi A

Danh sách cân nặng, chiều cao trẻ 5 tuổi A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG HƯNG 
TRƯỜNG MẦM NON CHƯƠNG DƯƠNG 
KẾT QUẢ CÂN ĐO 
Lớp: 5 tuổi A 
 Tại thời điểm tháng 9 năm học 2018 - 2019 
STTHỌ VÀ TÊNTháng, năm sinhSố tháng sinhKết quả cânKết quả đoGhi chú 
Cân nặngTình trạng dinh dưỡngChiều caoTình trạng dinh dưỡng 
1Đào Hải Anh10/20135919.50Bình thường104.00Bình thường  
2Phạm Ngọc Ánh03/20136616.50Bình thường105.00Bình thường  
3Vũ Gia Bảo08/20136114.50Bình thường106.00Bình thường  
4Đào Trí Đức08/20136119.00Bình thường106.00Bình thường  
5Nguyễn Anh Đức04/20136515.50Bình thường103.00Bình thường  
6Trần  Tuấn  Đức10/20135916.00Bình thường104.00Bình thường  
7Trần Tiến Đức12/20135720.00Bình thường108.00Bình thường  
8Phạm Ng. Tiến Dũng12/20135717.50Bình thường107.00Bình thường  
9Nguyễn Minh Dương06/20136318.00Bình thường105.00Bình thường  
10Phạm T Ánh Dương06/20136316.50Bình thường106.00Bình thường  
11Nguyễn Đức Duy04/20136520.00Bình thường114.00Bình thường  
12Phạm Khánh Giang01/20136817.30Bình thường104.00Bình thường  
13Trần Hương Giang03/20136617.00Bình thường111.00Bình thường  
14Lã Kiều Hiển08/20136115.50Bình thường101.00SDD thể TC, MĐ1  
15Nguyễn Huy Hiển12/20135722.00Bình thường106.00Bình thường  
16Hoàng  Minh Hiếu06/20136315.30Bình thường103.00Bình thường  
17Vũ Văn Hòa07/20136217.00Bình thường102.00Bình thường  
18Hoàng Đức Hùng01/20136816.00Bình thường105.00Bình thường  
19Trịnh Công Hùng07/20136219.30Bình thường108.00Bình thường  
20Phạm Tuấn Hưng11/20135822.50Bình thường115.00Bình thường  
21Phạm Tuấn Kiệt11/20135820.50Bình thường107.00Bình thường  
22Ngô Thủy Linh02/20136715.30Bình thường103.00Bình thường  
23Phạm Phương Linh03/20136614.50SDD thể NC, MĐV101.00SDD thể TC, MĐ1  
24Phạm Ngọc Minh09/20136018.00Bình thường105.00Bình thường  
25Phạm V Bình Minh08/20136117.20Bình thường110.00Bình thường  
STTHỌ VÀ TÊNTháng, năm sinhSố tháng sinhKết quả cânKết quả đoGhi chú 
Cân nặngTình trạng dinh dưỡngChiều caoTình trạng dinh dưỡng 
26Phạm  Kim Ngân01/20136818.20Bình thường110.00Bình thường  
27Nguyễn Thành Nghĩa09/20136016.00Bình thường105.00Bình thường  
28Nguyễn Thảo Nguyên03/20136616.00Bình thường107.00Bình thường  
29Bùi Hạnh Phúc07/20136217.20Bình thường110.00Bình thường  
30Bùi Khánh Ng.Phượng06/20136316.50Bình thường107.00Bình thường  
31Đặng Mai Phương03/20136615.00Bình thường104.00Bình thường  
32Phạm Hà Quyên06/20136317.00Bình thường111.00Bình thường  
33Nguyễn Văn Tài02/20136724.50Bình thường112.00Bình thường  
34Phạm Duy Tân03/20136615.00Bình thường112.00Bình thường  
35Phạm Chí Thanh01/20136824.30Bình thường114.00Bình thường  
36Đào Thị Bình Yên05/20136427.00Thừa cân117.00Bình thường  
 TỔNG HỢP:        
 Số học sinh SDD thấp còi   2 chiếm tỷ lệ5.71%  
    + Mức độ 1   2 chiếm tỷ lệ5.71%  
    + Mức độ 2   0 chiếm tỷ lệ0.00%  
 Số học sinh có chiều cao bình thường   33 chiếm tỷ lệ94.29%  
 Số học sinh SDD nhẹ cân   1 chiếm tỷ lệ2.86%  
    + Mức độ vừa   1 chiếm tỷ lệ2.86%  
    + Mức độ nặng   0 chiếm tỷ lệ0.00%  
 Số học sinh thừa cân   1 chiếm tỷ lệ2.86%  
 Số học sinh béo phì   0 chiếm tỷ lệ0.00%  
 Số học sinh có cân nặng bình thường   33 chiếm tỷ lệ94.29%  
          
   Chương Dương, ngày 28 tháng 9 năm 2018  
   Người lập  
     (Ký, ghi rõ họ tên)   
          
          
          
          Đỗ Thị Thảo   

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan