Thống kê
Hôm nay : 9
Tháng 10 : 205
Năm 2019 : 2.408
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Báo cáo cơ sở vật chất của trường MN Chương Dương năm học 2019 - 2020

Báo cáo cơ sở vật chất của trường MN Chương Dương năm học 2019 - 2020

Biểu mẫu 03

 

PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG MẦM NON  CHƯƠNG DƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

-

1

Phòng học kiên cố

9

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1994

8,7

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

650

2,8

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

424

1,8

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

72

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

240

1,04

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

0

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

0

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

65

0,28

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

520

58 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

482

2,1

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

350

1,5

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

3

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

7

0,8

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1

0,1

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

2

0,2

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

1,1

9

Bàn ghế đúng quy cách

120

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9

 

72

 

0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

          0

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

 

 

 

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

 

Chương Dương , ngày 10 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan