Thống kê
Hôm nay : 2
Tháng 07 : 21
Năm 2022 : 2.961
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Giới thiệu về trường MN Chương Dương

Giới thiệu về trường MN Chương Dương

Báo cáo cơ sở vật chất của trường MN Chương Dương năm học 2020 - 2021

Biểu mẫu 03

 

PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG MẦM NON  CHƯƠNG DƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

8

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1994

8,7

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

650

2,8

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

424

1,8

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

72

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

240

1,04

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

0

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

0

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

65

0,28

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

520

58 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

482

2,1

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

350

1,5

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

3

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

7

0,8

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1

0,1

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

2

0,2

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

1,1

9

Bàn ghế đúng quy cách

120

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9

 

72

 

0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

          0

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

 

 

 

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

 

Chương Dương , ngày 10 tháng năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan